Nghĩa tiếng Việt
- Âm mưu, mưu hại.động từ
- Chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào.động từ
Tiếng Nhật
- 企むたくらむmưu tính, âm mưu, giở trò
- 図るはかるlập kế hoạch, mưu tính
- 謀はかりごとmưu kế, âm mưu
- 示し合わせるしめしあわせるbàn trước, ra hiệu cho nhau, thông đồng
Ví dụ
-
They tried to conspire against the local government.
-
Everything seemed to conspire to make her feel sad.
-
to conspire to do something
âm mưu làm điều gì đó
-
they have conspired his ruin
họ đã âm mưu hại ông ta
-
everything seemed to conspire to make him angry
tất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép