TanroDictionary Sổ từ

conspue

/ˈkɑːnspjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.động từ
  2. Phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp... ).động từ

Ví dụ

  1. They would conspue anyone who asked questions.

  2. Voters conspue the new fee plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép