Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát, công an.danh từ
- Nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A local constable helped us find our way home.
-
The constable rode in front of the troops.
-
Chief Constable
cảnh sát trưởng
-
special constable
cảnh sát tình nguyện (trong những dịp đặc biệt)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép