Nghĩa tiếng Việt
- Chòm sao.danh từ
- một nhóm người hay vật có liên quan hay tương tự nhau.danh từ
Tiếng Nhật
- 星座せいざchòm sao
Ví dụ
-
We saw a bright constellation last night.
-
A constellation of stars appeared in the night sky.
-
No two patients ever show exactly the same constellation of symptom
chưa bao giờ có hai bệnh nhân có các triệu chứng hoàn toàn giống nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép