TanroDictionary Sổ từ

constellation

/ˌkɒnstəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chòm sao.danh từ
  2. một nhóm người hay vật có liên quan hay tương tự nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saw a bright constellation last night.

  2. A constellation of stars appeared in the night sky.

  3. No two patients ever show exactly the same constellation of symptom

    chưa bao giờ có hai bệnh nhân có các triệu chứng hoàn toàn giống nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép