TanroDictionary Sổ từ

constituency

/kənˈstɪtjuənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử).danh từ
  2. Khu vực bầu cử.danh từ
  3. Khách hàng.danh từ
  4. một nhóm người có những mối quan tâm hay những ý kiến chính trị giống nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The constituency supported the new park.

  2. He won his local constituency easily.

  3. The shop built trust with its constituency.

  4. That group is a key constituency for us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép