Nghĩa tiếng Việt
- Các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử).danh từ
- Khu vực bầu cử.danh từ
- Khách hàng.danh từ
- một nhóm người có những mối quan tâm hay những ý kiến chính trị giống nhau.danh từ
Ví dụ
-
The constituency supported the new park.
-
He won his local constituency easily.
-
The shop built trust with its constituency.
-
That group is a key constituency for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép