TanroDictionary Sổ từ

constituent

/kənˈstɪtjuənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấu tạo, hợp thành, lập thành.tính từ
  2. Có quyền bầu cử.tính từ
  3. Lập hiến.tính từ
  4. Phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần.danh từ
  5. Cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử).danh từ
  6. Người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Oxygen is a constituent element of our atmosphere.

  2. The constituent result helped everyone.

  3. The people voted for their local constituent assembly.

  4. Water is a key constituent of the drink.

  5. Every constituent received a ballot card.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép