Nghĩa tiếng Việt
- Cấu tạo, hợp thành, lập thành.tính từ
- Có quyền bầu cử.tính từ
- Lập hiến.tính từ
- Phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần.danh từ
- Cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử).danh từ
- Người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Oxygen is a constituent element of our atmosphere.
-
The constituent result helped everyone.
-
The people voted for their local constituent assembly.
-
Water is a key constituent of the drink.
-
Every constituent received a ballot card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép