TanroDictionary Sổ từ

constitutionalism

/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənəlɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa hợp hiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The class discussed constitutionalism in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép