Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hợp hiến.danh từ
Tiếng Nhật
- 立憲りっけんchủ nghĩa lập hiến
Ví dụ
-
The class discussed constitutionalism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənəlɪzəm/
The class discussed constitutionalism in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép