TanroDictionary Sổ từ

constitutionalist

/ʃənəˌlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.tính từ
  2. Người ủng hộ chủ nghĩa hợp hiến.danh từ

Ví dụ

  1. Her constitutionalist view protects basic rights.

  2. The constitutionalist defended the written rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép