Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.tính từ
- Người ủng hộ chủ nghĩa hợp hiến.danh từ
Ví dụ
-
Her constitutionalist view protects basic rights.
-
The constitutionalist defended the written rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép