Nghĩa tiếng Việt
- Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.tính từ
- Cơ bản chủ yếu.tính từ
Ví dụ
-
Trust is constitutive of a strong team.
-
Sleep is constitutive to good health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép