TanroDictionary Sổ từ

constitutor

/ˈkɑːnstəˌtuːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới).danh từ

Ví dụ

  1. She was the constitutor of the new club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép