Nghĩa tiếng Việt
- Xem constrain: Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc éptính từ
Ví dụ
-
The entry constrainable points to constrain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈstreɪntəbəl/
The entry constrainable points to constrain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép