Nghĩa tiếng Việt
- Gượng gạo, miễn cưỡng.D
Ví dụ
-
He answered in a constrainedli quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈstreɪndli/
He answered in a constrainedli quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép