Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của constraintdanh từ
Tiếng Nhật
- 制約せいやくsự ràng buộc, hạn chế
Ví dụ
-
The rules created new constraints.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈstreɪnts/
The rules created new constraints.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép