Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng.danh từ
- Vật được xây dựng.danh từ
- Cách đặt câu; cấu trúc câu.danh từ
- Sự giải thích.danh từ
- Sự vẽ hình, sự dựng hình.danh từ
- Xây dựng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new bridge is currently under construction nearby.
-
The construction blocks were stacked neatly.
-
The sentence construction was simple and clear.
-
I do not like your construction of my story.
-
We studied construction in the art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép