TanroDictionary Sổ từ

construction

/kənˈstrʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây dựng.danh từ
  2. Vật được xây dựng.danh từ
  3. Cách đặt câu; cấu trúc câu.danh từ
  4. Sự giải thích.danh từ
  5. Sự vẽ hình, sự dựng hình.danh từ
  6. Xây dựng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new bridge is currently under construction nearby.

  2. The construction blocks were stacked neatly.

  3. The sentence construction was simple and clear.

  4. I do not like your construction of my story.

  5. We studied construction in the art class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép