Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách xây dựng.D
Ví dụ
-
I read the note constructively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈstrəktɪvli/
I read the note constructively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép