TanroDictionary Sổ từ

constructivism

/kənˈstrəktɪˌvɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng tạo dựng.danh từ

Ví dụ

  1. The project reflected constructivism in design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép