TanroDictionary Sổ từ

constructor

/kənˈstrʌktə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.danh từ
  2. Kỹ sư đóng tàu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The constructor designed the bridge with great care.

  2. The constructor built the ship in a year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép