Nghĩa tiếng Việt
- Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.danh từ
- Kỹ sư đóng tàu.danh từ
Tiếng Nhật
- 工作員こうさくいんgián điệp, đặc vụ, nhân viên hoạt động bí mật
Ví dụ
-
The constructor designed the bridge with great care.
-
The constructor built the ship in a year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép