TanroDictionary Sổ từ

construe

/kənˈstruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân tích (một câu).động từ
  2. Phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp.động từ
  3. Dịch từng chữ.động từ
  4. Hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai).động từ
  5. Có thể phân tích được (một câu).động từ
  6. Đoạn văn để dịch từng chữ.danh từ

Ví dụ

  1. How do you construe this difficult sentence?

  2. I construe his silence as doubt.

  3. We construe the line word by word.

  4. She may construe the message as rude.

  5. This simple phrase does not construe well enough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép