Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của construe.động từ
- Sự phân tích (một câu).danh từ
- Sự giải nghĩa, sự giải thích (một câu, một bài văn... ).danh từ
Ví dụ
-
They were construing the sentence in class.
-
Construing the rule took careful thought.
-
Construing the poem was a class exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép