TanroDictionary Sổ từ

construing

/kənˈstruːɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của construe.động từ
  2. Sự phân tích (một câu).danh từ
  3. Sự giải nghĩa, sự giải thích (một câu, một bài văn... ).danh từ

Ví dụ

  1. They were construing the sentence in class.

  2. Construing the rule took careful thought.

  3. Construing the poem was a class exercise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép