Nghĩa tiếng Việt
- Người theo đồng bản chất luận.danh từ
Ví dụ
-
The consubstantialist defended his careful idea in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈskɑːnstətəntɪbəl/
The consubstantialist defended his careful idea in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép