Nghĩa tiếng Việt
- Chức lãnh sự.danh từ
- Toà lãnh sự.danh từ
- Chế độ tổng tài (Pháp).danh từ
- Chức chấp chính tối cao (cổ La-mã).danh từ
Tiếng Nhật
- 領事館りょうじかんlãnh sự quán
Ví dụ
-
She applied for a consulate abroad.
-
We went to the consulate for help.
-
The consulate changed many laws quickly.
-
The consulate ruled the city for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép