Nghĩa tiếng Việt
- Chức lãnh sự.danh từ
Ví dụ
-
She held the consulship for one term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːntsəlˌʃɪp/
She held the consulship for one term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép