Nghĩa tiếng Việt
- Để hỏi ý kiến; tư vấn.tính từ
Ví dụ
-
The group held a consultative meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsʌltətɪv/
The group held a consultative meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép