Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consultđộng từ
Ví dụ
-
She consulted a teacher about her project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsʌltɪd/
She consulted a teacher about her project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép