TanroDictionary Sổ từ

consulting

/kənˈsʌltɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consult.động từ
  2. Cố vấn, để hỏi ý kiến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was consulting a doctor about sleep.

  2. We hired a consulting engineer for the new bridge.

  3. consulting engineer

    kỹ sư cố vấn

  4. consulting physician

    bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép