TanroDictionary Sổ từ

consumable

/kənˈsjuːməbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch.tính từ
  2. Có thể ăn được, có thể tiêu thụ được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This cloth is consumable only by fire.

  2. The berries are consumable and safe to eat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép