Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch.tính từ
- Có thể ăn được, có thể tiêu thụ được.tính từ
Tiếng Nhật
- 消耗品しょうもうひんhàng tiêu hao
Ví dụ
-
This cloth is consumable only by fire.
-
The berries are consumable and safe to eat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép