TanroDictionary Sổ từ

consumedly

/ˈsuːmədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá độ, thái quá, vô hạn đọ, vô cùng.D

Ví dụ

  1. They worked consumedly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép