Nghĩa tiếng Việt
- Lựa chọn của người tiêu dùng.danh từ
Ví dụ
-
A consumer choice helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtʃɔɪs/
A consumer choice helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép