Nghĩa tiếng Việt
- Tín dụng tiêu dùng.danh từ
Ví dụ
-
A consumer credit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkrɛdɪt/
A consumer credit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép