TanroDictionary Sổ từ

consuming

/kənˈsjuːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consume.động từ
  2. Ám ảnh, chi phối.tính từ

Ví dụ

  1. She was consuming soup after the walk.

  2. His consuming worry kept him awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép