Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consume.động từ
- Ám ảnh, chi phối.tính từ
Ví dụ
-
She was consuming soup after the walk.
-
His consuming worry kept him awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép