Nghĩa tiếng Việt
- Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.tính từ
- Quá đỗi, quá chừng, quá xá.tính từ
- Làm xong, hoàn thành, làm trọn.động từ
Ví dụ
-
She showed consummate skill in playing the piano tonight.
-
He is known as a consummate liar in this town.
-
They worked hard to consummate the plan.
-
consummate skill
sự khéo léo tột bực
-
to be a consummate matter (mistress) of one's craft
thạo nghề, tinh thông nghề của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép