Nghĩa tiếng Việt
- Đui/chân tiếp xúc.danh từ
Ví dụ
-
The contact base played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌtækt ˈbeɪs/
The contact base played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép