Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian tiếp xúc.danh từ
Ví dụ
-
The contact time played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌtækt ˈtɑɪm/
The contact time played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép