Nghĩa tiếng Việt
- Cái tiếp xúc.danh từ
Ví dụ
-
The technician repaired the electromagnetic contactor quickly.
-
electromagnetic contactor
cái tiếp xúc điện tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép