Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contactđộng từ
Tiếng Nhật
- 人脈じんみゃくcác mối quan hệ cá nhân
Ví dụ
-
She contacts her teacher when homework is unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép