Nghĩa tiếng Việt
- Sự lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Bệnh lây.danh từ
- Ảnh hưởng dễ tiêm nhiễm, ảnh hưởng xấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A contagion of fear spread through the small town.
-
The contagion spread quickly through the crowded room.
-
Bad habits can spread by contagion among friends.
-
a contagion of fear
sự lây sợ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép