Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế.tính từ
Ví dụ
-
Her anger was containable after a short walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈteɪnəbəl/
Her anger was containable after a short walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép