Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của containđộng từ
Ví dụ
-
The box contained all the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈteɪnd/
The box contained all the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép