TanroDictionary Sổ từ

contaminate

/kənˈtæmɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bẩn, làm ô uế.động từ
  2. Làm nhiễm (bệnh).động từ
  3. Làm hư hỏng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dirty water can contaminate the well.

  2. He touched the wound and contaminated it.

  3. Bad software can contaminate the whole system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép