Nghĩa tiếng Việt
- Làm bẩn, làm ô uế.động từ
- Làm nhiễm (bệnh).động từ
- Làm hư hỏng.động từ
Tiếng Nhật
- 汚すよごすlàm bẩn, làm ô nhiễm, vấy bẩn
Ví dụ
-
Dirty water can contaminate the well.
-
He touched the wound and contaminated it.
-
Bad software can contaminate the whole system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép