Nghĩa tiếng Việt
- Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the contango day in the market.
-
contango day
ngày hoãn nợ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép