Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contemn.động từ
Ví dụ
-
He is contemning the careless behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɛmɪŋ/
He is contemning the careless behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép