TanroDictionary Sổ từ

contemning

/kənˈtɛmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contemn.động từ

Ví dụ

  1. He is contemning the careless behavior.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép