Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngắm, sự thưởng ngoạn.danh từ
- Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.danh từ
- Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sat in quiet contemplation by the lake.
-
He sat alone in deep contemplation by the lake.
-
They have a new plan in contemplation for next year.
-
deep in contemplation
trầm ngâm
-
to have something in contemplation
dự định làm một việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép