TanroDictionary Sổ từ

contemplation

/ˌkɒntəmˈpleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngắm, sự thưởng ngoạn.danh từ
  2. Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.danh từ
  3. Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sat in quiet contemplation by the lake.

  2. He sat alone in deep contemplation by the lake.

  3. They have a new plan in contemplation for next year.

  4. deep in contemplation

    trầm ngâm

  5. to have something in contemplation

    dự định làm một việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép