Nghĩa tiếng Việt
- Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.danh từ
Ví dụ
-
Her contemplativeness kept her silent for a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɛmplətɪv/, /ˈkɑːntəmˌpleɪnəs/
Her contemplativeness kept her silent for a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép