Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh.tính từ
Ví dụ
-
He gave a contemptuous look at his old rival.
-
to be contemptuous of something
khinh thường việc gì
-
a contemptuous attitude
thái độ khinh người
-
a contemptuous look
cái nhìn khinh khỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép