TanroDictionary Sổ từ

contended

/kəntˈɛndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của contendđộng từ

Ví dụ

  1. He contended that the answer was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép