Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contendđộng từ
Ví dụ
-
He contended that the answer was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəntˈɛndɪd/
He contended that the answer was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép