Nghĩa tiếng Việt
- Đối thủ, địch thủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 候補こうほứng viên, ứng cử viên, phương án lựa chọn
Ví dụ
-
She is a strong contender for the top prize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtendə(r)/
She is a strong contender for the top prize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép