Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contend.động từ
Tiếng Nhật
- 拮抗きっこうsự ngang ngửa, kình địch
Ví dụ
-
They are contending with a tight schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép