Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contentđộng từ
- Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.tính từ
Ví dụ
-
She contented herself with a small meal.
-
The cat seemed contented sleeping by the fire.
-
to keep someone contented
làm vừa lòng ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép