TanroDictionary Sổ từ

contented

/kənˈtentɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của contentđộng từ
  2. Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.tính từ

Ví dụ

  1. She contented herself with a small meal.

  2. The cat seemed contented sleeping by the fire.

  3. to keep someone contented

    làm vừa lòng ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép