TanroDictionary Sổ từ

contenting

/ˈkɒntentɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của content.động từ

Ví dụ

  1. She is contenting herself with simple food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép