Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của content.động từ
Ví dụ
-
She is contenting herself with simple food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒntentɪŋ/
She is contenting herself with simple food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép