TanroDictionary Sổ từ

contention

/kənˈtenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà.danh từ
  2. Sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh.danh từ
  3. Luận điểm, luận điệu.danh từ
  4. Đụng độ, xung đột.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old fence became a bone of contention.

  2. There was fierce contention for the last seat.

  3. My main contention is that we need more funding.

  4. Their contention ended after a long argument.

  5. bone of contention

    nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép