Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà.danh từ
- Sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh.danh từ
- Luận điểm, luận điệu.danh từ
- Đụng độ, xung đột.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old fence became a bone of contention.
-
There was fierce contention for the last seat.
-
My main contention is that we need more funding.
-
Their contention ended after a long argument.
-
bone of contention
nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép